velte
danh từ giống cái (f)
/vɛlt/ giọng máy của trình duyệt
velte nghĩa là que so thùng rượu, ventơ.
Nghĩa của velte
Danh từ · giống cái
- Que so thùng rượu.
- Đơn vị đo lường; từ cũ, nghĩa cũ Ventơ (đơn vị dung dịch bằng 7 - 8 lít).
Dạng từ của velte
Đi với mạo từ: une velte · la velte
Câu hỏi thường gặp
velte nghĩa là gì?
velte (danh từ) nghĩa là que so thùng rượu, ventơ.
velte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của velte (giọng Pháp chuẩn): /vɛlt/.
velte là giống đực hay giống cái?
velte là danh từ giống cái (dùng với une, la).