velot nghĩa là Da bê chết lúc sinh (đem thuộc thành giấy da bê).
Nghĩa của velot
Danh từ · giống đực
Da bê chết lúc sinh (đem thuộc thành giấy da bê).
Dạng từ của velot
Đi với mạo từ: un velot · le velot
Câu hỏi thường gặp
velot nghĩa là gì?
velot (danh từ) nghĩa là Da bê chết lúc sinh (đem thuộc thành giấy da bê).
velot là giống đực hay giống cái?
velot là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.