TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

velot

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

velot nghĩa là Da bê chết lúc sinh (đem thuộc thành giấy da bê).

Nghĩa của velot

Danh từ · giống đực

  1. Da bê chết lúc sinh (đem thuộc thành giấy da bê).

Dạng từ của velot

Đi với mạo từ: un velot · le velot

Câu hỏi thường gặp

velot nghĩa là gì?

velot (danh từ) nghĩa là Da bê chết lúc sinh (đem thuộc thành giấy da bê).

velot là giống đực hay giống cái?

velot là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.