veinure
danh từ giống cái (f)
/ve.nyʁ/ giọng máy của trình duyệt
veinure nghĩa là hình vân, mặt vân.
Nghĩa của veinure
Danh từ · giống cái
- Hình vân; mặt vân.
- La veinure du boishình vân trên gỗ
Dạng từ của veinure
Đi với mạo từ: une veinure · la veinure
Câu hỏi thường gặp
veinure nghĩa là gì?
veinure (danh từ) nghĩa là hình vân, mặt vân.
veinure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của veinure (giọng Pháp chuẩn): /ve.nyʁ/.
veinure là giống đực hay giống cái?
veinure là danh từ giống cái (dùng với une, la).