vaudou
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vɔ.du/ giọng máy của trình duyệt
vaudou nghĩa là thần vô đu.
Nghĩa của vaudou
Danh từ · giống đực
- Đạo Vô-đu (ở Ăng-ti).
- Thần Vô đu.
Dạng từ của vaudou
Đi với mạo từ: un vaudou · le vaudou
| Số nhiều | vaudous |
| Giống cái | vaudoue |
| Giống cái số nhiều | vaudoues |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ voodoo (African and Afro-Caribbean religion)
- Tính từ voodoo
Câu hỏi thường gặp
vaudou nghĩa là gì?
vaudou (danh từ) nghĩa là thần vô đu.
vaudou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vaudou (giọng Pháp chuẩn): /vɔ.du/.
vaudou là giống đực hay giống cái?
vaudou là danh từ giống đực (dùng với un, le).