TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vassiveau

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

vassiveau nghĩa là Cừu non dưới hai tuổi.

Nghĩa của vassiveau

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng địa phương Cừu non dưới hai tuổi.

Dạng từ của vassiveau

Đi với mạo từ: un vassiveau · le vassiveau

Câu hỏi thường gặp

vassiveau nghĩa là gì?

vassiveau (danh từ) nghĩa là Cừu non dưới hai tuổi.

vassiveau là giống đực hay giống cái?

vassiveau là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.