TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vaso-dilatateur

giọng máy của trình duyệt

vaso-dilatateur nghĩa là giãn mạch, thuốc giãn mạch.

Nghĩa của vaso-dilatateur

Tính từ

  1. Sinh vật học, sinh lý học (làm) giãn mạch.
    • Médicament vaso-dilatateur(y học) thuốc giãn mạch

Danh từ · giống đực

  1. Y học Thuốc giãn mạch.

Câu hỏi thường gặp

vaso-dilatateur nghĩa là gì?

vaso-dilatateur (tính từ, danh từ) nghĩa là giãn mạch, thuốc giãn mạch.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.