vaso-constricteur
/va.zo.kɔ̃s.tʁik.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
vaso-constricteur nghĩa là co mạch, thuốc co mạch.
Nghĩa của vaso-constricteur
Tính từ
- Sinh vật học, sinh lý học (làm) co mạch.
- Nerf vaso-constricteurdây thần kinh co mạch
Danh từ · giống đực
- Y học Thuốc co mạch.
Dạng từ của vaso-constricteur
| Số nhiều | vaso-constricteurs |
| Giống cái | vaso-constrictrice |
| Giống cái số nhiều | vaso-constrictrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ vasoconstrictive
- Danh từ vasoconstrictor
Câu hỏi thường gặp
vaso-constricteur nghĩa là gì?
vaso-constricteur (tính từ, danh từ) nghĩa là co mạch, thuốc co mạch.
vaso-constricteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vaso-constricteur (giọng Pháp chuẩn): /va.zo.kɔ̃s.tʁik.tœʁ/.