TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vaso-constriction

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

vaso-constriction nghĩa là sự co mạch.

Nghĩa của vaso-constriction

Danh từ · giống cái

  1. Sinh vật học, sinh lý học Sự co mạch.

Dạng từ của vaso-constriction

Đi với mạo từ: une vaso-constriction · la vaso-constriction

Câu hỏi thường gặp

vaso-constriction nghĩa là gì?

vaso-constriction (danh từ) nghĩa là sự co mạch.

vaso-constriction là giống đực hay giống cái?

vaso-constriction là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.