vannier
danh từ giống đực (m)
/va.nje/ giọng máy của trình duyệt
vannier nghĩa là thợ đan lát.
Nghĩa của vannier
Danh từ · giống đực
- Thợ đan lát.
Dạng từ của vannier
Đi với mạo từ: un vannier · le vannier
| Số nhiều | vanniers |
| Giống cái | vannière |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vannier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ basketmaker, basketweaver
Câu hỏi thường gặp
vannier nghĩa là gì?
vannier (danh từ) nghĩa là thợ đan lát.
vannier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vannier (giọng Pháp chuẩn): /va.nje/.
vannier là giống đực hay giống cái?
vannier là danh từ giống đực (dùng với un, le).