vanneur
danh từ giống đực (m)
/va.nœʁ/ giọng máy của trình duyệt
vanneur nghĩa là người sảy.
Nghĩa của vanneur
Danh từ · giống đực
- Người sảy (thóc).
Dạng từ của vanneur
Đi với mạo từ: un vanneur · le vanneur
| Số nhiều | vanneurs |
| Giống cái | vanneuse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vanneur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ winnower
Câu hỏi thường gặp
vanneur nghĩa là gì?
vanneur (danh từ) nghĩa là người sảy.
vanneur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vanneur (giọng Pháp chuẩn): /va.nœʁ/.
vanneur là giống đực hay giống cái?
vanneur là danh từ giống đực (dùng với un, le).