TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vannelle

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

vannelle nghĩa là cửa van nhỏ, van nhỏ.

Nghĩa của vannelle

Danh từ · giống cái

  1. Cửa van nhỏ (ở đập nước).
  2. Van nhỏ (ở ống dẫn nước).

Dạng từ của vannelle

Đi với mạo từ: une vannelle · la vannelle

Câu hỏi thường gặp

vannelle nghĩa là gì?

vannelle (danh từ) nghĩa là cửa van nhỏ, van nhỏ.

vannelle là giống đực hay giống cái?

vannelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.