vanneau
danh từ giống đực (m)
/va.no/ giọng máy của trình duyệt
vanneau nghĩa là chim te te, lông đầu cánh.
Nghĩa của vanneau
Danh từ · giống đực
- Chim te te.
- Số nhiều Lông đầu cánh (của chim).
Dạng từ của vanneau
Đi với mạo từ: un vanneau · le vanneau
| Số nhiều | vanneaux |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vanneau
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lapwing (bird); queen scallop (mollusc)
Câu hỏi thường gặp
vanneau nghĩa là gì?
vanneau (danh từ) nghĩa là chim te te, lông đầu cánh.
vanneau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vanneau (giọng Pháp chuẩn): /va.no/.
vanneau là giống đực hay giống cái?
vanneau là danh từ giống đực (dùng với un, le).