vaniteux
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/va.ni.tø/ giọng máy của trình duyệt
vaniteux nghĩa là kiêu căng, hợm mình, kẻ kiêu căng, kẻ hợm mình.
Nghĩa của vaniteux
Tính từ
- Kiêu căng, hợm mình.
Danh từ · giống đực
- Kẻ kiêu căng, kẻ hợm mình.
Dạng từ của vaniteux
| Giống cái | vaniteuse /va.ni.tøz/ |
| Giống cái số nhiều | vaniteuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vaniteux
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ conceited, frivolous, vain
- Danh từ a conceited person, frivolous person, vain person
Câu hỏi thường gặp
vaniteux nghĩa là gì?
vaniteux (tính từ, danh từ) nghĩa là kiêu căng, hợm mình, kẻ kiêu căng, kẻ hợm mình.
vaniteux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vaniteux (giọng Pháp chuẩn): /va.ni.tø/.