vandalisme
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vɑ̃.da.lism/ giọng máy của trình duyệt
vandalisme nghĩa là Thói phá hoại văn vật.
Nghĩa của vandalisme
Danh từ · giống đực
- Thói phá hoại văn vật.
Dạng từ của vandalisme
Đi với mạo từ: un vandalisme · le vandalisme
| Số nhiều | vandalismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vandalisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vandalism
Câu hỏi thường gặp
vandalisme nghĩa là gì?
vandalisme (danh từ) nghĩa là Thói phá hoại văn vật.
vandalisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vandalisme (giọng Pháp chuẩn): /vɑ̃.da.lism/.
vandalisme là giống đực hay giống cái?
vandalisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).