vandale
danh từ giống đực (m)
/vɑ̃.dal/ giọng máy của trình duyệt
vandale nghĩa là Kẻ phá hoại văn vật.
Nghĩa của vandale
Danh từ · giống đực
- Kẻ phá hoại văn vật.
Dạng từ của vandale
Đi với mạo từ: un vandale · le vandale
| Số nhiều | Vandales |
Họ từ của vandale
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vandal; Vandal
- Danh từ Vandalic (language of the Vandals)
- Danh từ Vandal (member of an ancient east Germanic tribe)
Câu hỏi thường gặp
vandale nghĩa là gì?
vandale (danh từ) nghĩa là Kẻ phá hoại văn vật.
vandale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vandale (giọng Pháp chuẩn): /vɑ̃.dal/.
vandale là giống đực hay giống cái?
vandale là danh từ giống đực (dùng với un, le).