vanda
danh từ giống đực (m)
/vɑ̃da/ giọng máy của trình duyệt
vanda nghĩa là lan quế.
Nghĩa của vanda
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Lan quế.
Dạng từ của vanda
Đi với mạo từ: un vanda · le vanda
| Số nhiều | vandas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vanda
Câu hỏi thường gặp
vanda nghĩa là gì?
vanda (danh từ) nghĩa là lan quế.
vanda phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vanda (giọng Pháp chuẩn): /vɑ̃da/.
vanda là giống đực hay giống cái?
vanda là danh từ giống đực (dùng với un, le).