vampirique
/vɑ̃.pi.ʁik/ giọng máy của trình duyệt
vampirique nghĩa là tham tàn.
Nghĩa của vampirique
Tính từ
- Tham tàn.
Dạng từ của vampirique
| Số nhiều | vampiriques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vampirique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ vampiric
Câu hỏi thường gặp
vampirique nghĩa là gì?
vampirique (tính từ) nghĩa là tham tàn.
vampirique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vampirique (giọng Pháp chuẩn): /vɑ̃.pi.ʁik/.