vampire
vampire nghĩa là ma hút máu, ma cà rồng, kẻ hút máu, kẻ hút máu mủ.
Nghĩa của vampire
Danh từ · giống đực
- Ma hút máu, ma cà rồng.
- Kẻ hút máu, kẻ hút máu mủ (người khác)
- Kẻ loạn dâm xác chết
- Động vật học Dơi quỷ
Dạng từ của vampire
Đi với mạo từ: un vampire · le vampire
| Số nhiều | vampires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vampire
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với vampire
- Es-tu un vampire ? Bạn có phải là ma cà rồng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13759007
- Comment s'appelle le vampire qui vit dans un château en Transylvanie ? Con ma cà rồng sống trong lâu đài ở Transylvania có tên là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13924021
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vampire
Câu hỏi thường gặp
vampire nghĩa là gì?
vampire (danh từ) nghĩa là ma hút máu, ma cà rồng, kẻ hút máu, kẻ hút máu mủ.
vampire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vampire (giọng Pháp chuẩn): /vɑ̃.piʁ/.
vampire là giống đực hay giống cái?
vampire là danh từ giống đực (dùng với un, le).