vallonné
/va.lɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt
vallonné nghĩa là có nhiều thung.
Nghĩa của vallonné
Tính từ
- Có nhiều thung.
- Région vallonnéevùng có nhiều thung
Dạng từ của vallonné
| Số nhiều | vallonnés |
| Giống cái | vallonnée |
| Giống cái số nhiều | vallonnées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vallonné
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hilly
Câu hỏi thường gặp
vallonné nghĩa là gì?
vallonné (tính từ) nghĩa là có nhiều thung.
vallonné phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vallonné (giọng Pháp chuẩn): /va.lɔ.ne/.