TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vallée

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/va.le/ giọng máy của trình duyệt

vallée nghĩa là thung lũng, lưu vực.

Nghĩa của vallée

Danh từ · giống cái

  1. Thung lũng.
    • Vallée antécédentethung lũng sinh trước
    • Vallée épigéniquethung lũng sinh sau
    • Vallée mûrethung lũng trưởng thành
    • Vallée anticlinalethung lũng nếp lồi
    • Vallée monoclinalethung lũng đơn nghiêng
    • Vallée synclinalethung lũng nếp lõm
  2. Lưu vực (của một con sông).
    • La vallée du Fleuve Rougelưu vực sông Hồng

Dạng từ của vallée

Đi với mạo từ: une vallée · la vallée

Số nhiềuvallées

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vallée

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với vallée

  • vallée de larmes, vallée de misère — (tôn giáo) trần gian

Câu ví dụ với vallée

  • Je viens de la vallée de l'Outaouais. Tôi đến từ thung lũng Ottawa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13874601

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ valley

Câu hỏi thường gặp

vallée nghĩa là gì?

vallée (danh từ) nghĩa là thung lũng, lưu vực.

vallée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vallée (giọng Pháp chuẩn): /va.le/.

vallée là giống đực hay giống cái?

vallée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.