vallée
vallée nghĩa là thung lũng, lưu vực.
Nghĩa của vallée
Danh từ · giống cái
- Thung lũng.
- Vallée antécédentethung lũng sinh trước
- Vallée épigéniquethung lũng sinh sau
- Vallée mûrethung lũng trưởng thành
- Vallée anticlinalethung lũng nếp lồi
- Vallée monoclinalethung lũng đơn nghiêng
- Vallée synclinalethung lũng nếp lõm
- Lưu vực (của một con sông).
- La vallée du Fleuve Rougelưu vực sông Hồng
Dạng từ của vallée
Đi với mạo từ: une vallée · la vallée
| Số nhiều | vallées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vallée
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với vallée
- vallée de larmes, vallée de misère — (tôn giáo) trần gian
Câu ví dụ với vallée
- Je viens de la vallée de l'Outaouais. Tôi đến từ thung lũng Ottawa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13874601
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ valley
Câu hỏi thường gặp
vallée nghĩa là gì?
vallée (danh từ) nghĩa là thung lũng, lưu vực.
vallée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vallée (giọng Pháp chuẩn): /va.le/.
vallée là giống đực hay giống cái?
vallée là danh từ giống cái (dùng với une, la).