TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

valentin

danh từ giống đực (m)
/va.lɑ̃.tin/ giọng máy của trình duyệt

valentin nghĩa là Ý trung nhân ngày hội (chàng trai được con gái chọn làm ý trung nhân trong ngày hội và phải có quà tặng mình, theo phong tục cũ).

Nghĩa của valentin

Danh từ · giống đực

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Ý trung nhân ngày hội (chàng trai được con gái chọn làm ý trung nhân trong ngày hội và phải có quà tặng mình, theo phong tục cũ).

Dạng từ của valentin

Đi với mạo từ: un valentin · le valentin

Câu hỏi thường gặp

valentin nghĩa là gì?

valentin (danh từ) nghĩa là Ý trung nhân ngày hội (chàng trai được con gái chọn làm ý trung nhân trong ngày hội và phải có quà tặng mình, theo phong tục cũ).

valentin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của valentin (giọng Pháp chuẩn): /va.lɑ̃.tin/.

valentin là giống đực hay giống cái?

valentin là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.