valentin
valentin nghĩa là Ý trung nhân ngày hội (chàng trai được con gái chọn làm ý trung nhân trong ngày hội và phải có quà tặng mình, theo phong tục cũ).
Nghĩa của valentin
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Ý trung nhân ngày hội (chàng trai được con gái chọn làm ý trung nhân trong ngày hội và phải có quà tặng mình, theo phong tục cũ).
Dạng từ của valentin
Đi với mạo từ: un valentin · le valentin
Câu hỏi thường gặp
valentin nghĩa là gì?
valentin (danh từ) nghĩa là Ý trung nhân ngày hội (chàng trai được con gái chọn làm ý trung nhân trong ngày hội và phải có quà tặng mình, theo phong tục cũ).
valentin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của valentin (giọng Pháp chuẩn): /va.lɑ̃.tin/.
valentin là giống đực hay giống cái?
valentin là danh từ giống đực (dùng với un, le).