TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

valencien

/va.lɑ̃.sjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt

valencien nghĩa là Thuộc Va-lăng-xi-a (thành phố Tây Ban Nha).

Nghĩa của valencien

Tính từ

  1. Thuộc Va-lăng-xi-a (thành phố Tây Ban Nha).

Danh từ · giống đực

  1. Ngôn ngữ học Tiếng Va-lăng-xi-a.

Dạng từ của valencien

Giống cáivalencienne /va.lɑ̃.sjɛn/
Giống cái số nhiềuvalencienne

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với valencien

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

valencien nghĩa là gì?

valencien (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc Va-lăng-xi-a (thành phố Tây Ban Nha).

valencien phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của valencien (giọng Pháp chuẩn): /va.lɑ̃.sjɛ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.