TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

valenciennes

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

valenciennes nghĩa là ren valăng xiên.

Nghĩa của valenciennes

Danh từ · giống cái

  1. Ren valăng xiên (sản xuất ở Va-lăng-xiên, Bắc Pháp).

Dạng từ của valenciennes

Đi với mạo từ: une valenciennes · la valenciennes

Câu hỏi thường gặp

valenciennes nghĩa là gì?

valenciennes (danh từ) nghĩa là ren valăng xiên.

valenciennes là giống đực hay giống cái?

valenciennes là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.