TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

valence-gramme

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

valence-gramme nghĩa là hóa trị gam.

Nghĩa của valence-gramme

Danh từ · giống cái

  1. Hóa học Hóa trị gam.

Dạng từ của valence-gramme

Đi với mạo từ: une valence-gramme · la valence-gramme

Câu hỏi thường gặp

valence-gramme nghĩa là gì?

valence-gramme (danh từ) nghĩa là hóa trị gam.

valence-gramme là giống đực hay giống cái?

valence-gramme là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.