TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vaissellerie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

vaissellerie nghĩa là nghề làm thùng chậu, thùng chậu.

Nghĩa của vaissellerie

Danh từ · giống cái

  1. Nghề làm thùng chậu.
  2. Thùng chậu.

Dạng từ của vaissellerie

Đi với mạo từ: une vaissellerie · la vaissellerie

Câu hỏi thường gặp

vaissellerie nghĩa là gì?

vaissellerie (danh từ) nghĩa là nghề làm thùng chậu, thùng chậu.

vaissellerie là giống đực hay giống cái?

vaissellerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.