vaisselier
danh từ giống đực (m)
/vɛ.sə.lje/ giọng máy của trình duyệt
vaisselier nghĩa là tủ bát đĩa.
Nghĩa của vaisselier
Danh từ · giống đực
- Tủ bát đĩa.
Dạng từ của vaisselier
Đi với mạo từ: un vaisselier · le vaisselier
| Số nhiều | vaisseliers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vaisselier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dresser (vertical china cabinet)
Câu hỏi thường gặp
vaisselier nghĩa là gì?
vaisselier (danh từ) nghĩa là tủ bát đĩa.
vaisselier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vaisselier (giọng Pháp chuẩn): /vɛ.sə.lje/.
vaisselier là giống đực hay giống cái?
vaisselier là danh từ giống đực (dùng với un, le).