vairon
/vɛ.ʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
vairon nghĩa là mắt màu khác nhau, cá tuế.
Nghĩa của vairon
Tính từ
- Mắt màu khác nhau.
Danh từ · giống đực
- Cá tuế.
Dạng từ của vairon
| Số nhiều | vairons |
| Giống cái | vaironne |
| Giống cái số nhiều | vaironnes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vairon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ wall-eyed
- Danh từ minnow
Câu hỏi thường gặp
vairon nghĩa là gì?
vairon (tính từ, danh từ) nghĩa là mắt màu khác nhau, cá tuế.
vairon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vairon (giọng Pháp chuẩn): /vɛ.ʁɔ̃/.