TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vaigrage

danh từ giống cái (f)
/vɛ.ɡʁaʒ/ giọng máy của trình duyệt

vaigrage nghĩa là Bộ ván lót rẻ sườn (ở tàu thủy).

Nghĩa của vaigrage

Danh từ · giống cái

  1. Hàng hải Bộ ván lót rẻ sườn (ở tàu thủy).

Dạng từ của vaigrage

Đi với mạo từ: une vaigrage · la vaigrage

Câu hỏi thường gặp

vaigrage nghĩa là gì?

vaigrage (danh từ) nghĩa là Bộ ván lót rẻ sườn (ở tàu thủy).

vaigrage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vaigrage (giọng Pháp chuẩn): /vɛ.ɡʁaʒ/.

vaigrage là giống đực hay giống cái?

vaigrage là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.