TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vagir

/va.ʒiʁ/ giọng máy của trình duyệt

vagir nghĩa là khóc oe oe, kêu oe oe.

Nghĩa của vagir

Nội động từ

  1. Khóc oe oe (trẻ mới sinh).
  2. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Kêu oe oe (thỏ, cá sấu).

Chia động từ vagir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: vagiHiện tại phân từ: vagissant

Hiện tại présent

  • je vagis
  • tu vagis
  • il/elle vagit
  • nous vagissons
  • vous vagissez
  • ils/elles vagissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vagi
  • tu as vagi
  • il/elle a vagi
  • nous avons vagi
  • vous avez vagi
  • ils/elles ont vagi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vagissais
  • tu vagissais
  • il/elle vagissait
  • nous vagissions
  • vous vagissiez
  • ils/elles vagissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je vagirai
  • tu vagiras
  • il/elle vagira
  • nous vagirons
  • vous vagirez
  • ils/elles vagiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je vagirais
  • tu vagirais
  • il/elle vagirait
  • nous vagirions
  • vous vagiriez
  • ils/elles vagiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vagisse
  • que tu vagisses
  • qu'il/elle vagisse
  • que nous vagissions
  • que vous vagissiez
  • qu'ils/elles vagissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je vagis
  • tu vagis
  • il/elle vagit
  • nous vagîmes
  • vous vagîtes
  • ils/elles vagirent

Mệnh lệnh impératif

  • vagis (tu)
  • vagissons (nous)
  • vagissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wail; to howl; to bawl

Câu hỏi thường gặp

vagir nghĩa là gì?

vagir (nội động từ) nghĩa là khóc oe oe, kêu oe oe.

vagir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vagir (giọng Pháp chuẩn): /va.ʒiʁ/.

Chia động từ vagir ở thì hiện tại thế nào?

je vagis, tu vagis, il/elle vagit, nous vagissons, vous vagissez, ils/elles vagissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.