TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vadrouilleur

danh từ giống đực (m)
/vad.ʁu.jøz/ giọng máy của trình duyệt

vadrouilleur nghĩa là Kẻ đi dạo nhởn nhơ.

Nghĩa của vadrouilleur

Danh từ · giống đực

  1. Thân mật Kẻ đi dạo nhởn nhơ.

Dạng từ của vadrouilleur

Đi với mạo từ: un vadrouilleur · le vadrouilleur

Số nhiềuvadrouilleurs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vadrouilleur

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

vadrouilleur nghĩa là gì?

vadrouilleur (danh từ) nghĩa là Kẻ đi dạo nhởn nhơ.

vadrouilleur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vadrouilleur (giọng Pháp chuẩn): /vad.ʁu.jøz/.

vadrouilleur là giống đực hay giống cái?

vadrouilleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.