vadrouilleur
danh từ giống đực (m)
/vad.ʁu.jøz/ giọng máy của trình duyệt
vadrouilleur nghĩa là Kẻ đi dạo nhởn nhơ.
Nghĩa của vadrouilleur
Danh từ · giống đực
- Thân mật Kẻ đi dạo nhởn nhơ.
Dạng từ của vadrouilleur
Đi với mạo từ: un vadrouilleur · le vadrouilleur
| Số nhiều | vadrouilleurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vadrouilleur
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
vadrouilleur nghĩa là gì?
vadrouilleur (danh từ) nghĩa là Kẻ đi dạo nhởn nhơ.
vadrouilleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vadrouilleur (giọng Pháp chuẩn): /vad.ʁu.jøz/.
vadrouilleur là giống đực hay giống cái?
vadrouilleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).