vadrouille
vadrouille nghĩa là que lau, cuộc đi dạo chơi.
Nghĩa của vadrouille
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Que lau.
- Thân mật Cuộc đi dạo chơi, cuộc đi dạo nhởn nhơ.
- Thông tục, từ cũ, nghĩa cũ Đồ đĩ.
Dạng từ của vadrouille
Đi với mạo từ: une vadrouille · la vadrouille
| Số nhiều | vadrouilles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vadrouille
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với vadrouille
- Le suspect est toujours en vadrouille. Kẻ tình nghi vẫn tự do. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3678019
- Il vadrouille dans les rues. Anh ấy lang thang trên đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8644233
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mop (implement for washing floors); walk, wander, stroll
Câu hỏi thường gặp
vadrouille nghĩa là gì?
vadrouille (danh từ) nghĩa là que lau, cuộc đi dạo chơi.
vadrouille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vadrouille (giọng Pháp chuẩn): /va.dʁuj/.
vadrouille là giống đực hay giống cái?
vadrouille là danh từ giống cái (dùng với une, la).