vacuum
danh từ giống đực (m)
/va.kɥɔm/ giọng máy của trình duyệt
vacuum nghĩa là chân không.
Nghĩa của vacuum
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Chân không.
Dạng từ của vacuum
Đi với mạo từ: un vacuum · le vacuum
| Số nhiều | vacuums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vacuum
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a vacuum (space that contains no matter)
Câu hỏi thường gặp
vacuum nghĩa là gì?
vacuum (danh từ) nghĩa là chân không.
vacuum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vacuum (giọng Pháp chuẩn): /va.kɥɔm/.
vacuum là giống đực hay giống cái?
vacuum là danh từ giống đực (dùng với un, le).