vacuolisation
vacuolisation nghĩa là Sự hình thành khoan nước.
Nghĩa của vacuolisation
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Sự hình thành khoan nước.
Dạng từ của vacuolisation
Đi với mạo từ: une vacuolisation · la vacuolisation
| Số nhiều | vacuolisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vacuolization
Câu hỏi thường gặp
vacuolisation nghĩa là gì?
vacuolisation (danh từ) nghĩa là Sự hình thành khoan nước.
vacuolisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vacuolisation (giọng Pháp chuẩn): /vakɥɔlizasjɔ̃/.
vacuolisation là giống đực hay giống cái?
vacuolisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).