vacherin
danh từ giống đực (m)
/vaʃ.ʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
vacherin nghĩa là pho mát vasơranh.
Nghĩa của vacherin
Danh từ · giống đực
- Bánh kem lòng trắng trứng.
- Pho mát vasơranh.
Dạng từ của vacherin
Đi với mạo từ: un vacherin · le vacherin
| Số nhiều | vacherins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vacherin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vacherin (a soft cow's-milk cheese from France and Switzerland); vacherin (a cake-shaped dessert made of an almond paste shell filled with (non-frozen) double cream and topped with whipped cream); ellipsis of vacherin glacé
Câu hỏi thường gặp
vacherin nghĩa là gì?
vacherin (danh từ) nghĩa là pho mát vasơranh.
vacherin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vacherin (giọng Pháp chuẩn): /vaʃ.ʁɛ̃/.
vacherin là giống đực hay giống cái?
vacherin là danh từ giống đực (dùng với un, le).