vacation
danh từ giống cái (f)
/va.ka.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
vacation nghĩa là thời gian giám định, thù lao giám định.
Nghĩa của vacation
Danh từ · giống cái
- Thời gian xét công việc, thời gian giám định.
- Thù lao xét công việc, thù lao giám định.
- Số nhiều Kỳ nghỉ của tòa án, kỳ hưu thẩm.
Dạng từ của vacation
Đi với mạo từ: une vacation · la vacation
| Số nhiều | vacations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vacation
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ session
Câu hỏi thường gặp
vacation nghĩa là gì?
vacation (danh từ) nghĩa là thời gian giám định, thù lao giám định.
vacation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vacation (giọng Pháp chuẩn): /va.ka.sjɔ̃/.
vacation là giống đực hay giống cái?
vacation là danh từ giống cái (dùng với une, la).