vétusté
danh từ giống cái (f)
/ve.tys.te/ giọng máy của trình duyệt
vétusté nghĩa là tình trạng cũ kỹ, tình trạng hư nát.
Nghĩa của vétusté
Danh từ · giống cái
- Tình trạng cũ kỹ, tình trạng hư nát.
- Maison qui tombe de vétusténhà đổ vì hư nát
Dạng từ của vétusté
Đi với mạo từ: une vétusté · la vétusté
| Số nhiều | vétustés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vétusté
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dilapidation
Câu hỏi thường gặp
vétusté nghĩa là gì?
vétusté (danh từ) nghĩa là tình trạng cũ kỹ, tình trạng hư nát.
vétusté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vétusté (giọng Pháp chuẩn): /ve.tys.te/.
vétusté là giống đực hay giống cái?
vétusté là danh từ giống cái (dùng với une, la).