vétillard
giọng máy của trình duyệt
vétillard nghĩa là xoi mói, người hay xoi mói.
Nghĩa của vétillard
Tính từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Xoi mói.
- Caractère vétillardtính xoi mói
- Surveillance vétillardesự giám sát xoi mói
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Người hay xoi mói.
Dạng từ của vétillard
| Số nhiều | vétillards |
| Giống cái | vétillarde |
| Giống cái số nhiều | vétillardes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ particular, fastidious punctilious; nitpicky, captious
- Danh từ trifler (someone who trifles)
Câu hỏi thường gặp
vétillard nghĩa là gì?
vétillard (tính từ, danh từ) nghĩa là xoi mói, người hay xoi mói.