vétérinaire
vétérinaire nghĩa là Thuộc thú y.
Nghĩa của vétérinaire
Tính từ
- Thuộc thú y.
- Médecine vétérinairethú y
- Docteur vétérinairebác sí thú y
Danh từ · cả hai giống
- Thú y sĩ.
Dạng từ của vétérinaire
| Số nhiều | vétérinaires |
Câu ví dụ với vétérinaire
- Tom ne veut pas être vétérinaire. Tom không muốn trở thành bác sĩ thú y. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10849866
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ veterinary
- Danh từ veterinarian, veterinary surgeon, vet (short form for the two previous terms)
Câu hỏi thường gặp
vétérinaire nghĩa là gì?
vétérinaire (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc thú y.
vétérinaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vétérinaire (giọng Pháp chuẩn): /ve.te.ʁi.nɛʁ/.