vétérance
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
vétérance nghĩa là sự kỳ cựu.
Nghĩa của vétérance
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự kỳ cựu.
Dạng từ của vétérance
Đi với mạo từ: une vétérance · la vétérance
| Số nhiều | vétérances |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the quality of being veteran
Câu hỏi thường gặp
vétérance nghĩa là gì?
vétérance (danh từ) nghĩa là sự kỳ cựu.
vétérance là giống đực hay giống cái?
vétérance là danh từ giống cái (dùng với une, la).