vésiculographie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
vésiculographie nghĩa là Sự chụp tia X túi tinh.
Nghĩa của vésiculographie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự chụp tia X túi tinh.
Dạng từ của vésiculographie
Đi với mạo từ: une vésiculographie · la vésiculographie
| Số nhiều | vésiculographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vesiculography
Câu hỏi thường gặp
vésiculographie nghĩa là gì?
vésiculographie (danh từ) nghĩa là Sự chụp tia X túi tinh.
vésiculographie là giống đực hay giống cái?
vésiculographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).