vésiculectomie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
vésiculectomie nghĩa là Thủ thuật cắt bỏ túi tinh.
Nghĩa của vésiculectomie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật cắt bỏ túi tinh.
Dạng từ của vésiculectomie
Đi với mạo từ: une vésiculectomie · la vésiculectomie
| Số nhiều | vésiculectomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vesiculectomy
Câu hỏi thường gặp
vésiculectomie nghĩa là gì?
vésiculectomie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật cắt bỏ túi tinh.
vésiculectomie là giống đực hay giống cái?
vésiculectomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).