TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

véroter

giọng máy của trình duyệt

véroter nghĩa là tìm giun.

Nghĩa của véroter

Nội động từ

  1. Tìm giun (để làm mồi câu; chim dẽ, chim choi choi).

Câu hỏi thường gặp

véroter nghĩa là gì?

véroter (nội động từ) nghĩa là tìm giun.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.