vérolé
/ve.ʁɔ.le/ giọng máy của trình duyệt
vérolé nghĩa là mắc bệnh giang mai.
Nghĩa của vérolé
Tính từ
- Mắc bệnh giang mai.
- tuile véroléengói rỗ mặt
- fichier vérolé(tin học) tập tin bị lỗi
Danh từ · giống đực
- Thông tục Người mắc bệnh giang mai.
Dạng từ của vérolé
| Số nhiều | vérolés |
| Giống cái | vérolée |
| Giống cái số nhiều | vérolées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ syphilitic; pockmarked
Câu hỏi thường gặp
vérolé nghĩa là gì?
vérolé (tính từ, danh từ) nghĩa là mắc bệnh giang mai.
vérolé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vérolé (giọng Pháp chuẩn): /ve.ʁɔ.le/.