vérifieur
danh từ giống đực (m)
/ve.ʁi.fjœʁ/ giọng máy của trình duyệt
vérifieur nghĩa là Người điều khiển máy kiểm tra lỗ đục (ở thẻ đục lỗ).
Nghĩa của vérifieur
Danh từ · giống đực
- Người điều khiển máy kiểm tra lỗ đục (ở thẻ đục lỗ).
Dạng từ của vérifieur
Đi với mạo từ: un vérifieur · le vérifieur
Câu hỏi thường gặp
vérifieur nghĩa là gì?
vérifieur (danh từ) nghĩa là Người điều khiển máy kiểm tra lỗ đục (ở thẻ đục lỗ).
vérifieur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vérifieur (giọng Pháp chuẩn): /ve.ʁi.fjœʁ/.
vérifieur là giống đực hay giống cái?
vérifieur là danh từ giống đực (dùng với un, le).