vélomoteur
danh từ giống đực (m)
/ve.lo.mɔ.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
vélomoteur nghĩa là xe đạp máy.
Nghĩa của vélomoteur
Danh từ · giống đực
- Xe đạp (gắn) máy.
Dạng từ của vélomoteur
Đi với mạo từ: un vélomoteur · le vélomoteur
| Số nhiều | vélomoteurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vélomoteur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moped
Câu hỏi thường gặp
vélomoteur nghĩa là gì?
vélomoteur (danh từ) nghĩa là xe đạp máy.
vélomoteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vélomoteur (giọng Pháp chuẩn): /ve.lo.mɔ.tœʁ/.
vélomoteur là giống đực hay giống cái?
vélomoteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).