utéroscopie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
utéroscopie nghĩa là phép soi dạ con.
Nghĩa của utéroscopie
Danh từ · giống cái
- Y học Phép soi dạ con.
Dạng từ của utéroscopie
Đi với mạo từ: une utéroscopie · l'utéroscopie
| Số nhiều | utéroscopies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ uteroscopy
Câu hỏi thường gặp
utéroscopie nghĩa là gì?
utéroscopie (danh từ) nghĩa là phép soi dạ con.
utéroscopie là giống đực hay giống cái?
utéroscopie là danh từ giống cái (dùng với une, la).