urographie
danh từ giống cái (f)
/y.ʁɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
urographie nghĩa là Sự chụp tia X đường niệu.
Nghĩa của urographie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự chụp tia X đường niệu.
Dạng từ của urographie
Đi với mạo từ: une urographie · l'urographie
| Số nhiều | urographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ urography
Câu hỏi thường gặp
urographie nghĩa là gì?
urographie (danh từ) nghĩa là Sự chụp tia X đường niệu.
urographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của urographie (giọng Pháp chuẩn): /y.ʁɔ.ɡʁa.fi/.
urographie là giống đực hay giống cái?
urographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).