ure
danh từ giống đực (m)
/yʁ/ giọng máy của trình duyệt
ure nghĩa là Như urus.
Nghĩa của ure
Danh từ · giống đực
- Như urus.
Dạng từ của ure
Đi với mạo từ: un ure · l'ure
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Hậu tố forms nouns describing the result or product of an action; -ide
Câu hỏi thường gặp
ure nghĩa là gì?
ure (danh từ) nghĩa là Như urus.
ure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ure (giọng Pháp chuẩn): /yʁ/.
ure là giống đực hay giống cái?
ure là danh từ giống đực (dùng với un, le).