urcéolé
giọng máy của trình duyệt
urcéolé nghĩa là hình hũ.
Nghĩa của urcéolé
Tính từ
- Thực vật học (có) hình hũ.
- Corolle urcéoléetràng hình hũ
Dạng từ của urcéolé
| Số nhiều | urcéolés |
| Giống cái | urcéolée |
| Giống cái số nhiều | urcéolées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với urcéolé
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ urceolate
Câu hỏi thường gặp
urcéolé nghĩa là gì?
urcéolé (tính từ) nghĩa là hình hũ.