urbanité
danh từ giống cái (f)
/yʁ.ba.ni.te/ giọng máy của trình duyệt
urbanité nghĩa là phép lịch sự.
Nghĩa của urbanité
Danh từ · giống cái
- Phép lịch sự.
- Accueillir un visiteur avec urbanitétiếp khách theo phép lịch sự
Dạng từ của urbanité
Đi với mạo từ: une urbanité · l'urbanité
| Số nhiều | urbanités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với urbanité
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ urbanity
Câu hỏi thường gặp
urbanité nghĩa là gì?
urbanité (danh từ) nghĩa là phép lịch sự.
urbanité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của urbanité (giọng Pháp chuẩn): /yʁ.ba.ni.te/.
urbanité là giống đực hay giống cái?
urbanité là danh từ giống cái (dùng với une, la).